The Report on Freeing Creatures in Mar, 201

THE SUMMARY OF FREEING CREATURES IN MAR, 2019
A- Receipt
COLLECTED BY OFFICE GROUP
|
MM/DD/YY |
NAME |
ADDRESS |
DONATION |
|
3/2/2019 |
Hà Lê Thanh Ngà |
Bình Định |
500.000 |
|
3/3/2019 |
Trương Thị Bé |
An Giang |
100.000 |
|
3/3/2019 |
Diệu Hương |
Gò Vấp |
500.000 |
|
3/3/2019 |
Buddhist |
|
600.000 |
|
3/4/2019 |
Buddhist |
|
200.000 |
|
3/6/2019 |
Nguyễn Thị Tám |
Củ Chi |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Liên Nga |
Long An |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Đặng Thị Tuyết |
Hóc Môn |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Nguyễn Thị Hường |
Hóc Môn |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Bùi Thị Nguyệt |
District (Q)12 |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Trịnh Thị Thu |
Q12 |
100.000 |
|
3/6/2019 |
Nguyễn Văn Nhuần |
Hà Nội |
200.000 |
|
3/6/2019 |
Liên Tuyết |
Q7 |
500.000 |
|
3/6/2019 |
Đoàn Văn Rãnh |
Cần Thơ |
500.000 |
|
3/6/2019 |
Ngô Văn Trung |
Hóc Môn |
500.000 |
|
3/7/2019 |
Huỳnh Thị Quạt |
Bình Tân |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Lê Khánh Luân |
Tiền Giang |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Diệu Phượng |
Gò Vấp |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Lê Thị Thuật |
Gò Vấp |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Nguyễn Thị Chính |
Q12 |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Diệu Nhung |
Tân Phú |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Phan Huỳnh Quang Thiện |
Q1 |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Ms. Lan |
Gò Vấp |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Nguyễn Thị Hoa |
Q7 |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Nguyễn Thị Phú |
Q7 |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Buddhist |
Gò Vấp |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Nguyễn Thị Hà |
Bình Tân |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Nguyễn Thị Mai Lan |
Hóc Môn |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Phạm Văn Vương |
Q2 |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Tạ Thị Thùy Dương |
Bình Dương |
100.000 |
|
3/10/2019 |
Liên Quyên |
Q3 |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Mai Thùy Trang |
Q12 |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Diệu Lực |
Q12 |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Huỳnh Kỳ Hùng |
Tân Phú |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Diệu Phụng |
Bình Dương |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Phạm Ngọc Điệp |
Long An |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Đỗ Thị Vũ |
Hóc Môn |
200.000 |
|
3/10/2019 |
Thiện Ngôn |
|
250.000 |
|
3/10/2019 |
Hoàng Thị Hằng |
Hóc Môn |
250.000 |
|
3/10/2019 |
Lưu Mỹ Mai |
Q3 |
300.000 |
|
3/10/2019 |
Trịnh Thị Hanh |
Bình Dương |
300.000 |
|
3/10/2019 |
Diệu Tùy |
Tân Bình |
300.000 |
|
3/10/2019 |
Tạ Thị Ngọc |
Bình Dương |
500.000 |
|
3/10/2019 |
Liên Quế |
Q12 |
500.000 |
|
3/10/2019 |
Lê Ngọc Vân Anh |
Bình Tân |
1.000.000 |
|
3/11/2019 |
Vũ Thị Thu Hiền |
Hải Phòng |
200.000 |
|
3/16/2019 |
Hà Lê Thanh Ngà |
Bình Định |
250.000 |
|
3/16/2019 |
Nguyễn Ngọc Hân |
Bình Dương |
500.000 |
|
3/16/2019 |
Kim Anh Thi Le |
|
250 USD |
|
3/17/2019 |
Ngô Trường An |
Bình Dương |
3.000.000 |
|
3/18/2019 |
Hoằng Chủng |
HCM |
100.000 |
|
3/19/2019 |
Nguyễn Thị huệ |
Hóc Môn |
100.000 |
|
3/19/2019 |
Tịnh Thành |
Hóc Môn |
200.000 |
|
3/19/2019 |
Phan Thị Chữ |
Hóc Môn |
200.000 |
|
3/19/2019 |
Liên Ngộ |
Hóc Môn |
200.000 |
|
3/19/2019 |
Tịnh Hùng |
Gò Vấp |
500.000 |
|
3/20/2019 |
Đăng Ngọc Châu |
Thanh Hóa |
100.000 |
|
3/20/2019 |
Nguyễn Thị Thu |
HCM |
200.000 |
|
3/20/2019 |
Ngô Văn Trung |
Hóc Môn |
500.000 |
|
3/21/2019 |
Nguyễn Thị Hiếu |
Phú Nhuận |
100.000 |
|
3/22/2019 |
Nguyễn Cảnh Dương |
Q9 |
100.000 |
|
3/22/2019 |
Nguyễn Thị Mỹ Phụng |
Bình Chánh |
200.000 |
|
3/23/2019 |
Từ Diệu Phúc |
HCM |
500.000 |
|
3/23/2019 |
Nguyễn Thị Tam |
Q10 |
500.000 |
|
3/23/2019 |
Mai Thị Loan |
Q10 |
500.000 |
|
3/23/2019 |
Mai Thị Huệ |
Q10 |
500.000 |
|
3/23/2019 |
Tú Cường Vân Kiệt |
Q10 |
500.000 |
|
3/24/2019 |
Nguyễn Hồng Nhung |
Q12 |
100.000 |
|
3/24/2019 |
Nguyễn Huy Khoa |
Q12 |
100.000 |
|
3/24/2019 |
Trần Thị Ánh Diễm |
Q12 |
100.000 |
|
3/24/2019 |
Nguyễn Đức Anh |
Q12 |
100.000 |
|
3/24/2019 |
Hồ Thị Thu hà |
Hóc Môn |
200.000 |
|
3/24/2019 |
Lê Thị Tuyết Mai |
Tân Phú |
500.000 |
|
3/24/2019 |
Quảng Định |
Tân Phú |
500.000 |
|
3/24/2019 |
Thích Giách Hạnh |
Tân Bình |
3.000.000 |
|
3/25/2019 |
Nguyễn Văn Ri |
|
100.000 |
|
3/25/2019 |
Trần Nguyên Minh Trọng |
|
100.000 |
|
3/25/2019 |
Diệu Chân Phước |
Củ Chi |
300.000 |
|
3/28/2019 |
Trần Văn Tứ |
Bình Chánh |
200.000 |
|
3/30/2019 |
Nguyễn Cảnh Sơn |
Q9 |
100.000 |
|
3/31/2019 |
Nguyễn Thị Hằng |
Q12 |
100.000 |
|
3/31/2019 |
Lâm Thị Bích Liễu |
Tân Bình |
200.000 |
|
3/31/2019 |
Ngô Thị Tuyết Mai |
Q5 |
200.000 |
|
|
TOTAL |
25.450.000Đ + 250 USD |
|
COLLECTED BY CHARITY GROUP
|
D/M/Y |
NAME AND ADDRESS |
DONATION |
|
01/03/2019 |
Ms. Diệu Thiện at Ba Bầu market |
29.700.000 |
|
03/03/2019 |
Ms. Nguyễn Thị Thủy owns a fish shopping in Ben Tre |
11.319.000 |
|
03/03/2019 |
Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Văn Phước |
1.000.000 |
|
06/03/2019 |
Châu Thị Diệu Trâm |
1.000.000 |
|
06/03/2019 |
Lê Thị Ánh Hoa |
100.000 |
|
10/03/2019 |
Nguyễn Thị Kim Quyên |
1.000.000 |
|
14/03/2019 |
Bodhisattva precepts 29/1 the year of Pig |
750.000 |
|
14/03/2019 |
Bodhisattva precepts 14/2 the year of Pig |
525.000 |
|
17/03/2019 |
Mr. Lê Van Dư's family |
3.000.000 |
|
17/03/2019 |
Mr. Hùng and Ms. Xoan |
10.000.000 |
|
17/03/2019 |
Medicine Room‘s Ms. Quả |
200.000 |
|
23/03/2019 |
Ms. Lan |
1.000.000 |
|
23/03/2019 |
Ms. Kiều |
100.000 |
|
23/03/2019 |
The sister of Ms. Diệp |
100.000 |
|
30/03/2019 |
Tánh at An Suong |
1.000.000 |
|
30/03/2019 |
Nguyễn Thị Chồn |
350.000 |
|
|
TOTAL: |
61.144.000 |
SENIOR VENERABLE’S ACCOUNT
|
D/M/Y |
DESCRIPTION |
DONATION |
|
21/03/2019 |
Sender:01202021.Dd:210319. |
250.000 |
|
07/03/2019 |
Mbvcb143338188.Gdpt Tinh Tai.Q4- Phong Sanh T3/2019 |
500.000 |
|
12/03/2019 |
Mbvcb145478887.7 Phong Sanh.Ct Tu 0441000669704 Le Tuan Kiet |
100.000 |
|
|
TOTAL: |
850.000đ |
JUNIOR VEN. TAM HUE’S ACCOUNT
|
D/M/Y |
NAME AND ADDRESS |
DONATION |
|
1/3/2019 |
Buddhist |
250.000 |
|
1/3/2019 |
TC:VNCN024989 |
200.000 |
|
1/3/2019 |
Buddhist |
500.000 |
|
1/3/2019 |
Nhân Đai |
3.000.000 |
|
11/3/2019 |
TC:MBVP 940094 |
200.000 |
|
11/3/2019 |
TC:VNCN 022740 |
300.000 |
|
12/3/2019 |
Lâm Thị Nhi |
300.000 |
|
13/3/2019 |
Vũ Thị Mùi |
5.500.000 |
|
14/3/2019 |
Trần Văn Việt |
400.000 |
|
18/3/2019 |
Buddhist |
2.000.000 |
|
18/3/2019 |
Tạ Ngọc Thúy |
250.000 |
|
20/3/2019 |
Huỳnh A Mùi |
1.000.000 |
|
20/3/2019 |
Lê Nguyễn Tố Nga |
1.000.000 |
|
20/3/2019 |
Nhuận Đạt |
3.000.000 |
|
20/3/2019 |
Buddhist |
500.000 |
|
25/3/2019 |
CKRmN0:042219032583900 |
100.000 |
|
|
Total: |
18.500.000 |
B – EXPENSES
|
DD/MM/MM |
FIRST AND LAST NAME + ADDRESS |
DONATION |
|
03/03/2019 |
Releasing 2287 kg of catfish and snakehead fish in Ben Tre |
68.899.000 |
|
06/03/2019 |
Releasing 1000 kg catfish in Hau Giang |
21.000.000 |
|
08/03/2019 |
Releasing 335 kg of fish of all kinds at Ca Lang ferry, Cu Chi |
11.000.000 |
|
10/03/2019 |
Releasing 1000 kg of catfish in Binh My ferry, Cu Chi |
25.000.000 |
|
17/03/2019 |
Releasing 1200 kg of catfish at Binh My, Cu Chi ferry |
27.300.000 |
|
23/03/2019 |
Releasing 1200 kg of catfish in the ferry of Fish Lang, Cu Chi |
27.300.000 |
|
30/03/2019 |
Releasing 116 kg of catfish in the ferry of Fish Lang, Cu Chi |
3.500.000 |
|
|
TOTAL |
183.999.000 |
C – SUMMATION
I. RECEIPTS: 294.615.000Đ + 350 USD294.615.000Đ + 350 USD includes:
|
The remaining cash of Feb. 2019. |
188.671.000đ + 100 USD |
|
Office Group collect |
188.671.000đ + 100 USD |
|
Charity Group collect |
61.144.000 |
|
Monk Hue’s Account |
18.500.000 |
|
Senior Venerable’s Account |
850.000 |
II. EXPENSES: 183.999.000 (in detailed report)
III. THE REMAINING CASH IN: 03/2019: 110.616.000Đ + 350 USD
Changed to Vietnamese Currency: 110.616.000đ + 8.050.000đ = 118.660.000
Related News
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON FEB. 2026 - 03/03/2026
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON JAN. 2026 - 03/03/2026
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON JAN. 2026 - 03/03/2026
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON DEC. 2025 - 17/01/2026
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON DEC. 2025 - 17/01/2026
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON OCT. 2025 - 27/12/2025
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON SEP. 2025 - 27/12/2025
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON OCT. 2025 - 09/12/2025
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON SEP. 2025 - 09/12/2025
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON AUG. 2025 - 09/12/2025
- THE REPORT ON FREEING CREATURES ON JUNE 2025 - 26/08/2025
- THE REPORT ON CHARITY ACTIVITIES ON JUNE 2025 - 26/08/2025
